Sản phẩm bán chạy

MÁY IN MÃ VẠCH ARGOX OS-2140

MÁY IN MÃ VẠCH ARGOX OS-2140

GIÁ: 0 VNĐ

Máy in mã vạch Argox OS-2140 203 DPI là loại máy in mã vạch vạch đáp ứng tốt nhu cầu công nghệ in ấn tem nhãn của quý khách. Là loại máy in mã vạch được đánh giá cao trên thị trường của hãng Argox. Vui lòng liên hệ Vinh An Cư chúng tôi để được tư vấn cụ thể.

chia sẻ với bạn bè:

thông tin sản phẩm

Máy in mã vạch Argox OS-2140

Máy in tem nhãn mã vạch Argox OS02140 giá tốt Bình Dương, Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước...

Đầu in mã vạch Agrox OS-2140

Máy in mã vạch Argox OS-2140:

Với thiết kế đẹp, nhỏ gọn, 2 màu đen/ trắng, máy in truyền nhiệt OS-2140 cung cấp các chức năng tiên tiến giúp cải thiện không gian và thời gian. Độ rộng đầu in: 4 inches; độ phân giải: 203 dpi. Tốc độ in nhanh chóng : 102mm/s, bộ nhớ lớn Flash 4MB  và DRAM 8MB onboard, bộ nhớ xử lý một loạt các ứng dụng. Giao tiếp cổng USB, Parallel, RS232, Internal Enthernet (option) đảm bảo khả năng tương thích với một loạt các máy tính và các thiết bị khác. Máy in OS-2140 với thiết kế bền, vận hành dễ dàng và giá cả hợp lý rất phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa.

  • Dễ thay đầu in nhiệt
  • PPLA, PPLB, PPLZ giả lập sẵn
  • Hỗ trợ 1D/GS1 dữ liệu thanh, mã 2D/Composite và mã vạch QR
  • Phạm vi ứng dụng:
  • POS
  • Nhãn trọng lượng
  • Bill tính tiền
  • Nhãn bán lẻ
  • Nhãn định dạng
  • Nhãn ghi giá
  • Nhãn báo giá

  • Nhãn tài liệu 

  • Nhãn kho

  • Nhãn theo dõi tài sản

  • Phân phối chứng thực
  • Tài liệu in ấn
  • Vận chuyển và giao nhận

  • Bưu điện và thư tín

  • Vé hành khách đi tàu, xe

  • Biên nhận thanh toán

  • Thông tin vận chuyển

  • Nhãn theo dõi số lượng

  • Kiểm soát vào ra

  • Quản lý khách hàng

  • Nhãn hồ sơ học sinh

  • Trường học và thư viện

  • Theo dõi bệnh nhân

  • Nhãn mẫu phòng thí nghiệm

  • Nhãn thuốc

  • Bệnh viện

 

  • Tính Năng Kỹ Thuật

Phương thức in

Nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp

Độ phân giải 

203 dpi (8 dots/mm)

Tốc độ in

2 - 4ips (51 - 102mm/s)

Chiều dài nhãn in

Max. 100” (2540mm)

Độ rộng nhãn in

Max 4.16” (105mm)

Bộ nhớ

4M DRAM
8M Flash ROM

CPU Type

32 bit RISC microprocessor

Sensors

Cảm biến chuyển động (Reflective (Movable)

Giao diện làm việc

LED hiển thị  (Power/Ready)x 2,Button (Feed) x 1

Cổng kết nối

USB, Parallel, RS-232, Internal Enthernet (option)

Fonts

Internal character sets standard
5 alpha-numeric fonts from 0.049”H ~ 0.23” H (1.25mm ~ 6.0mm)
Internal fonts are expandable up to 24x24
4 direction 0 ~ 270 rotation
Soft fonts and 2-byte Asian fonts are downloadable
Ability to print any Windows True Type Font easily

Mã vạch 1D

  • PPLA:  Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13,UPC-A,UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, UCC/EAN-128, UCC/EAN-128 K-MART, UCC/EAN-128 , Random Weight, Plessey, HBIC, Telepen, FIM, UPC2, UPC5, GS1 DataBar
  • PPLB: Code 39 (standard/with checksum digit),Code 93 Interleaved 2 of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), EAN-13 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), UPC-A (standard/2 digit add-on/5digit add-on), UPC-E (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 UCC (Shipping Container Code), Code 128 Auto, German, Postcode, Matrix 2 of 5, UCC/EAN 128, UPC Interleaved 2 of 5, GS1 Data Bar.
  • PPLZ: Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 Auto, UPC/EAN-Extension, Plessey, Industrial 2 of 5 , Standard 2 of 5, Logmars, MSI, Code 11, GS1 DataBar

Mã vạch 2D

PPLA/PPLB/PPLZ: MaxiCode, PDF417, Data Matrix (ECC 200 only), QR code, Composite codes

Đồ họa

PPLA/PPLB: PCX, BMP, IMG, HEX,GDI, Binary raster(PPLB Only)
PPLZ: GRF, Hex and GDI

Phần mềm in nhãn

Windows Driver (Win 2000/XP/Vista/Windows 7) BarTender

Phần mềm tiện ích

Printer Utility、Font Utility

Kiểu nhãn có thể in

Roll-feed, die-cut, continuous, fan-fold, tags, 
ticket in thermal paper or plain paper

Kích thước giấy in

Max Width:4.33”(110mm) Min Width:1”(25.4mm) Thickness:0.0025”~0.01”(0.0635~0.254mm)
Max roll capacity(OD):4.3”(109mm) 
Core size: 0.5”(12.7mm) (1”(25.4mm) optional)

Mực in

Ribbon Width: 1”~4” Ribbon roll – max OD: 1.45”(37mm)

Ribbon Length: max 92m Core size – ID: 0.5”(13mm) with notch, Wax, Wax/Resin, Resin (Outside Ribbon)

Kích thước

W 186mm x H 165mm x L 278mm

Trọng lượng

2.0kgs

Nguồn cung cấp

Nguồn vào: 100V~240V 1.5A, 50~60Hz,

Nguồn ra: 24VDC, 2.4A

Nhiệt độ làm việc

Nhiệt độ làm việc: 40°F~100°F (4°C~38°C), 
0% ~ 90% độ ẩm

Optional Items

Cutter, Stacker, RTC Card, ArgoKee

Agency Listing

CE, cTUVus, FCC, CCC, RoHS

Ghi chú

Những thông tin kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo, hãng có thể thay đổi 1 số chi tiết kỹ thuật mà không cần báo trước. Để có thể biết thông tin cụ thể hơn vui lòng tải và xem hướng dẫn sử dụng dành cho người dùng hoặc liên hệ phòng kinh doanh để được hỗ trợ thêm. 

 

Custom loading...